typical

/'tipikl/
tính từ
  1. tiêu biểu, điển hình ((cũng) typic)
    • a typical patriot
      một người yêu nước điển hình
  2. đặc thù, đặc trưng
    • typical character
      đặc tính, tính chất đặc thù

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "typical"

typical
A typical suburban house has a front lawn and a driveway.