atypique

tính từ
  1. (y học) không điển hình
    • Maladie atypique
      bệnh không điển hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

atypique
La maladie atypique se manifeste par des symptômes inhabituels.