typique

tính từ
  1. tiêu biểu, điển hình
    • Traits typiques
      những nét tiêu biểu
    • Personnage typique
      nhân vật điển hình
  2. (thuộc) kiểu
danh từ giống đực
  1. cái tiêu biểu, cái điển hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "typique"

Từ có nhắc đến "typique"

typique
Un personnage typique de cette région porte un béret et une écharpe.