typique

Học thuật
Thân thiện
typique

Un personnage typique de cette région porte un béret et une écharpe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tiêu biểu, điển hình: Dùng để mô tả một đặc điểm, hành vi hoặc ví dụ đại diện chính xác nhất cho một nhóm, loại hoặc địa phương.
    • (Thuộc) kiểu: Dùng để chỉ một đặc trưng riêng biệt, dễ nhận biết của một thứ đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'est un plat typique de la région. (Đómột món ăn tiêu biểu của vùng.)
    • Il a réagi de manière typique. (Anh ấy đã phản ứng một cách điển hình.)
    • Une maison au style typiquement provençal. (Một ngôi nhà với phong cách đặc trưng của vùng Provence.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C'est typique !": Thành ngữ biểu thị sự không ngạc nhiên, điều đó xảy ra đúng như dự đoán hoặc đúng như bản chất thường thấy.
    • Il est encore en retard, c'est typique de lui ! (Anh ấy lại đến muộn, đúngchuyện điển hình của anh ta!)
  • "Un cas typique": Một trường hợp điển hình, mẫu mực.
    • Le patient présente un cas typique de grippe saisonnière. (Bệnh nhân biểu hiện một ca bệnh cúm mùa điển hình.)
Biến thể từ gần giống
  • Typiquement (trạng từ): Một cách điển hình, tiêu biểu.
    • Elle est typiquement française. ( ấy điển hìnhngười Pháp.)
  • Typicité (danh từ giống cái): Tính điển hình, tính tiêu biểu.
    • La typicité de ce vin est remarquable. (Tính đặc trưng của loại rượu vang này thật đáng chú ý.)
Từ đồng nghĩa
  • Caractéristique: Đặc trưng.
  • Représentatif: Tiêu biểu, đại diện.
  • Spécifique: Đặc thù, riêng biệt.
Từ trái nghĩa
  • Atypique: Không điển hình, dị biệt.
  • Exceptionnel: Đặc biệt, ngoại lệ.
  • Général: Chung, phổ biến.
typique

Un personnage typique de cette région porte un béret et une écharpe.

tính từ
  1. tiêu biểu, điển hình
    • Traits typiques
      những nét tiêu biểu
    • Personnage typique
      nhân vật điển hình
  2. (thuộc) kiểu
danh từ giống đực
  1. cái tiêu biểu, cái điển hình

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "typique"