audition

/ɔ:'diʃn/
danh từ giống cái
  1. thính giác
  2. sự nghe
    • L'audition des témoins
      sự nghe người chứng
  3. buổi trình diễn thử (trước giám đốc rạp hát, để xin tuyển dụng)
  4. buổi biểu diễn nhạc (của một nhạc )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "audition"

audition
Une jeune fille passe une audition de piano devant un jury.