audition

/ɔ:'diʃn/
danh từ
  1. sức nghe; sự nghe; thính giác
  2. (sân khấu) sự thử giọng, sự hát nghe thử (trước khi nhận vào làm diễn viên hát)
ngoại động từ
  1. (sân khấu) thử giọng (trước khi nhận vào làm diễn viên hát)
nội động từ
  1. tổ chức một buổi hát thử giọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "audition"

audition
She is preparing for her audition in the school auditorium.