auricular

/ɔ:'rikjulə/ Cách viết khác : (auriculae) /ə'rikju:li/
tính từ
  1. (thuộc) tai
    • auricular witness
      người làm chứng những điều nghe thấy
  2. nói riêng, nói thầm (vào lỗ tai)
    • auricular confession
      lời thú tội riêng
  3. hình giống tai ngoài
  4. (giải phẫu) (thuộc) tâm nhĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "auricular"

auricular
The doctor uses an auricular stethoscope to listen to the patient's heartbeat.