automne

Học thuật
Thân thiện
automne

Les feuilles d'automne tombent doucement des arbres.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Mùa thu: Một trong bốn mùa trong năm, diễn ra sau mùa hè trước mùa đông, thường đặc trưng bởi thời tiết mát mẻ cây chuyển màu vàng, đỏ rồi rụng.
    • Vãn thời, tuổi về già: Nghĩa ẩn dụ, chỉ giai đoạn cuối của cuộc đời, khi đã có tuổi.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa chỉ mùa:
    • J'aime les couleurs de l'automne. (Tôi yêu những sắc màu của mùa thu.)
    • Les jours raccourcissent en automne. (Những ngày trở nên ngắn hơn vào mùa thu.)
  • Nghĩa ẩn dụ:
    • Il est dans l'automne de sa vie. (Ông ấy đangvào lúc vãn thời của cuộc đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être un automne": (dùng như tính từ) đặc điểm của mùa thu.
    • Une journée automne. (Một ngày thời tiết như mùa thu.)
  • "rentrée d'automne": mùa tựu trường (thường vào tháng 9, đầu mùa thu).
    • La rentrée d'automne est toujours un moment important. (Mùa tựu trường luônmột thời điểm quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Automnal, automnale (tính từ): thuộc về mùa thu.
    • Une douceur automnale. (Một sự dịu dàng của mùa thu.)
  • Automnation (danh từ, hiếm gặp): sự chuyển sang mùa thu, trạng thái mang đặc điểm mùa thu.
Từ đồng nghĩa
  • Arrière-saison (danh từ giống cái): cuối mùa (thường chỉ cuối thu).
  • Saison des vendanges (cụm từ): mùa thu hoạch nho (một đặc trưng của mùa thuPháp).
Thành ngữ liên quan
  • "L'automne de la vie": (nghĩa đen: mùa thu của cuộc đời) tuổi già, giai đoạn cuối đời.
    • Il profite sereinement de l'automne de la vie. (Ông ấy tận hưởng một cách thanh thản tuổi già của mình.)
  • "Être en automne": (nghĩa bóng) đangvào tuổi trung niên sang già.
    • À soixante ans, on est pleinement en automne. (Ở tuổi sáu mươi, người ta đangtrọn vẹn trong mùa thu của đời mình.)
automne

Les feuilles d'automne tombent doucement des arbres.

danh từ giống đực
  1. mùa thu
    • Feuilles d'automne
      mùa thu
  2. vãn thời, tuổi về già
    • Automne de la vie
      lúc vãn thời, lúc về già

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "automne"