jeunesse

danh từ giống cái
  1. tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên
    • Rêve de jeunesse
      ước mơ của tuổi trẻ
  2. thanh niên
    • Jeunesses communistes
      (tổ chức) thanh niên cộng sản
  3. sự trẻ, sự trẻ trung, sự trai trẻ; nét trẻ trung
  4. (thân mật) cô gái trẻ, người đàn bà trẻ
    • n'être pas de la première jeunesse
      không còn trẻ trung đâu
    • première jeunesse
      tuổi thanh xuân
    • seconde jeunesse
      tuổi hồi xuân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

jeunesse
Une jeune femme sourit en regardant un album photo de sa jeunesse.