aviate

/'eivieit/
nội động từ
  1. bay, đi (bằng máy bay, khí cầu)
  2. lái máy bay, lái khí cầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

aviate
The pilot will aviate the small plane to the nearby island.