pilot

/'pailət/
danh từ
  1. (hàng hải) hoa tiêu
    • deep-sea pilot
      hoa tiêu ngoài biển khơi
    • coast pilot; inshore pilot
      hoa tiêu ven biển
  2. (hàng không) người lái (máy bay), phi công
  3. (nghĩa bóng) người dẫn đường (đi săn...)

Idioms

  • to drop the pilot
    bỏ rơi một cố vấn đáng tin cậy
ngoại động từ
  1. (hàng hải) dẫn (tàu)
  2. (hàng không) lái (máy bay)
  3. (nghĩa bóng) dìu dắt (ai) qua những khó khăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pilot"

pilot
The pilot carefully lands the airplane on the runway.