avouch

/ə'vautʃ/
Học thuật
Thân thiện
avouch

He avouches his mistake to the team.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xác nhận, khẳng định một cách chắc chắn công khai: Hành động tuyên bố hoặc khẳng định điều đó đúng, thường với sự tự tin sẵn sàng chịu trách nhiệm về lời nói của mình.
    • Đảm bảo, cam đoan: Hành động đứng ra bảo đảm cho tính xác thực hoặc chất lượng của một điều đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • He avouched his complete innocence before the court. (Anh ta khẳng định một cách chắc chắn sự vô tội hoàn toàn của mình trước tòa án.)
    • I can avouch for the quality of this product; I have used it for years. (Tôi có thể đảm bảo cho chất lượng của sản phẩm này; tôi đã dùng nhiều năm.)
    • The witness avouched that she had seen the defendant at the scene. (Nhân chứng xác nhận rằng ta đã nhìn thấy bị cáo tại hiện trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to avouch for someone/something": đứng ra bảo đảm, cam đoan cho ai/điều .
    • As his former teacher, I am happy to avouch for his character. ( giáo viên của anh ấy, tôi sẵn lòng đứng ra bảo đảm cho nhân cách của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Avouchment (danh từ): Sự xác nhận, lời khẳng định chắc chắn.
    • His public avouchment of support changed the situation. (Lời tuyên bố công khai ủng hộ của ông ta đã thay đổi tình hình.)
Từ đồng nghĩa
  • Affirm: xác nhận, khẳng định.
  • Assert: quả quyết, khẳng định.
  • Attest: xác nhận, làm chứng.
  • Vouch for: bảo đảm, cam đoan cho.
Từ trái nghĩa
  • Deny: phủ nhận.
  • Disavow: không thừa nhận, chối bỏ.
  • Gainsay: phản đối, nói ngược lại.
avouch

He avouches his mistake to the team.

động từ
  1. đảm bảo
  2. xác nhận; khẳng định, quả quyết, nói chắc

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "avouch"