azure

/'æʤə/
Học thuật
Thân thiện
azure

The sky above the meadow is a brilliant azure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Xanh da trời, xanh ngắt: Màu xanh sáng trong, giống như màu của bầu trời quang đãng vào ban ngày.
    • Trong xanh: Mô tả một thứ đó màu xanh tươi sáng tinh khiết.
  2. Danh từ:

    • Màu xanh da trời: Tên của một màu sắc cụ thể, nằm trong phổ màu xanh lam.
    • Bầu trời xanh: Thường dùng trong văn chương để chỉ bầu trời quang đãng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • We swam in the azure waters of the Mediterranean. (Chúng tôi bơi trong làn nước xanh ngắt của Địa Trung Hải.)
    • Her eyes were a striking azure blue. (Đôi mắt ấy màu xanh da trời nổi bật.)
  • Danh từ:

    • The artist used azure to paint the sky. (Họa sĩ đã dùng màu xanh da trời để vẽ bầu trời.)
    • The vast azure stretched above us. (Bầu trời xanh mênh mông trải rộng trên đầu chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Azure blue": Một cụm từ thường dùng để nhấn mạnh sắc xanh tươi sáng, trong trẻo.

    • The flag featured stripes of azure blue and white. (Lá cờ các sọc màu xanh da trời trắng.)
  • Trong văn học, "the azure" thường được dùng như một danh từ thơ mộng để thay thế cho "bầu trời".

    • Birds soared high into the azure. (Những con chim bay vút lên cao vào bầu trời xanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Cerulean (adj/n): Xanh thiên thanh, một sắc xanh tương tự nhưng có thể hơi khác biệt về sắc độ.
  • Cobalt blue (n): Xanh coban, một màu xanh lam đậm mạnh hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Sky-blue: Xanh da trời.
  • Sapphire: Xanh ngọc bích (thường đậm ánh hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs phổ biến nào trực tiếp với từ "azure".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "azure".

azure

The sky above the meadow is a brilliant azure.

tính từ
  1. xanh da trời, trong xanh
danh từ
  1. màu xanh da trời
  2. bầu trời xanh ngắt; bầu trời trong xanh
  3. đá da trời
ngoại động từ
  1. nhuộm màu xanh da trời

Từ tương tự

Từ gần giống