sky-blue

/'skai'blu:/
Học thuật
Thân thiện
sky-blue

The artist mixed a sky-blue paint for the clouds.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Xanh da trời: Màu sắc giống với màu của bầu trời trong sáng vào ban ngày.
    • màu xanh da trời: Được dùng để mô tả một vật màu sắc này.
  2. Danh từ:

    • Màu xanh da trời: Tên gọi của màu sắc này.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She painted her bedroom walls sky-blue. ( ấy sơn tường phòng ngủ màu xanh da trời.)
    • The sky-blue dress looked beautiful on her. (Chiếc váy màu xanh da trời trông rất đẹp trên người ấy.)
  • Danh từ:

    • My favorite color is sky-blue. (Màu yêu thích của tôi xanh da trời.)
    • The artist mixed white with blue to create a perfect sky-blue. (Họa sĩ pha trộn màu trắng với xanh dương để tạo ra một màu xanh da trời hoàn hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sky-blue eyes": đôi mắt xanh da trời.

    • The child had striking sky-blue eyes. (Đứa trẻ đôi mắt xanh da trời nổi bật.)
  • "a sky-blue horizon": đường chân trời xanh da trời.

    • We sailed towards a sky-blue horizon. (Chúng tôi chèo thuyền về phía đường chân trời xanh da trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Cerulean (adj, n): (màu) xanh thiên thanh, xanh da trời đậm hơn một chút.

    • The cerulean sea was breathtaking. (Biển xanh thiên thanh thật ngoạn mục.)
  • Azure (adj, n): (màu) xanh lam sáng, xanh da trời tươi sáng.

    • The azure sky was cloudless. (Bầu trời xanh lam không một gợn mây.)
Từ đồng nghĩa
  • Light blue: xanh nhạt.
  • Baby blue: xanh baby (thường hơi nhạt sáng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "Out of a clear blue sky" / "Out of the blue": (thành ngữ) một cách bất ngờ, đột ngột. (Lưu ý: Thành ngữ này sử dụng "blue sky" như một hình ảnh so sánh, không trực tiếp dùng từ "sky-blue").
    • The news came out of the blue. (Tin tức đến một cách bất ngờ.)
sky-blue

The artist mixed a sky-blue paint for the clouds.

tính từ
  1. xanh da trời
danh từ
  1. màu xanh da trời

Từ tương tự