báo cáo

verb
  1. To report; to refer
    • báo cáo công tác lên cấp trên
      to report to higher level on one's work
    • báo cáo để xin chỉ thị
      to refer a matter to higher level for instructions
    • báo cáo với giám đốc về việc ai đến muộn
      to report sb's lateness to the director
    • báo cáo thành tích trước một cuộc hội nghị
      to report on one's achievements to a conference
    • tổ chức báo cáo về thời sự
      to have a talk on current events held
noun
  1. Report, account
    • nghe báo cáo điển hình
      to hear a typical report
    • viết báo cáo hàng quý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "báo cáo"

báo cáo
Một học sinh đang trình bày báo cáo trước lớp.