báo hiếu

verb
  1. To show gratitude to one's parents
  2. To give a decent funeral to one's dead parents

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "báo hiếu"

báo hiếu
Con cái báo hiếu cha mẹ bằng tình yêu thương và sự chăm sóc.