bâu

  1. 1 d. 1 (). Cổ áo. 2 (ph.). Túi áo.
  2. 2 đg. 1 Đậu bám xúm xít vào. Ong bâu. Máu chảy đến đâu, ruồi bâu đến đó (tng.). 2 (kng.). Xúm lại vây lấy, không chịu rời (thường hàm ý coi khinh). Đám người hiếu chen nhau bâu kín.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bâu
Một con ong bâu vào bông hoa hồng.