bélière

danh từ giống cái
  1. nhạc đeo cổ (của cừu đực đầu đàn)
  2. khâu đeo, khâu treo (đeo kiếm, treo dùi chốnggác chuông...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bélière
Le berger attache une cloche à la bélière du mouton.