1. I đg. 1 Làm cho nhiều vật rời được giữ chặt lại với nhau bằng dây buộc. Lúa đã xong. 2 Bọc chặt. Chiếc áo sát lấy thân. 3 Buộc cố định chỗ xương bị gãy. bột (thạch cao). 4 (kết hợp hạn chế). Bao thành một vành xung quanh. Hàng gạch . Thềm nhà đá. 5 Giữ lại, kìm lại trong phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động. Cái khó cái khôn (tng.). cẳng*.
  2. II d. Toàn bộ nói chung những vật rời được lại với nhau. Một hoa. đuốc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bó
Một người đàn ông bó một bó lúa trên cánh đồng.