bạ

  1. 1 dt. 1. Sổ sách ghi chép về ruộng đất, sinh tử, giá thú: bạ ruộng đất bạ giá thú. 2. Thủ bạ, nói tắt: bo bo như ông bạ giữ ấn (tng.).
  2. 2 đgt. Đắp thêm vào: bạ tường bạ bờ giữ nước.
  3. 3 đgt. Tuỳ tiện, gặp nói làm, không cân nhắc nên hay không: bạ ai cũng bắt chuyện bạ đâu ngồi đấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bạ
Bà cụ mở cuốn bạ ra để ghi chép thông tin.