bôi nhọ

verb
  1. To smear, to sully
    • bôi nhọ lịch sử
      to sully history
    • bôi nhọ thanh danh
      to smear the good repute of

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

bôi nhọ
Một số tờ báo lá cải thường xuyên bôi nhọ danh dự của các ngôi sao.