Học thuật
Thân thiện
bú

Em bé đang bú sữa mẹ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngậm vào (thường mẹ) để hút sữa: Hành động của trẻ sơ sinh hoặc động vật non khi lấy sữa để nuôi sống.
    • (Nghĩa mở rộng, thông tục) Hút, tiếp nhận chất lỏng hoặc lợi ích từ một nguồn nào đó: Thường dùng với nghĩa bóng, chỉ việc hưởng lợi, phụ thuộc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Em đang mẹ. (Đứa trẻ sơ sinh đang ngậm mẹ để hút sữa.)
    • Mèo con sữa mẹ rất ngoan. (Những chú mèo con hút sữa từ mẹ chúng một cách ngoan ngoãn.)
    • Cây cối nước từ lòng đất. (Cây cối hút nước từ trong đất - dùng với nghĩa bóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " mớm": Chỉ việc cho trẻ sữa mẹ chăm sóc trẻ nhỏ.
    • Người mẹ tận tụy với công việc mớm con.
  • " sữa": Cụm từ chung chỉ hành động hút sữa.
    • Trẻ sơ sinh cần được sữa đều đặn.
  • Dùng với nghĩa bóng, thông tục: Chỉ sự phụ thuộc, hưởng lợi một cách thụ động.
    • Anh ta chỉ biết vào tiền của bố mẹ. (Anh ta chỉ biết sống phụ thuộc, lấy tiền từ bố mẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • mẹ (cụm động từ): Hành động trẻ con hút sữa mẹ.
  • bình (cụm động từ): Hành động trẻ con sữa từ bình sữa.
  • sữa (cụm động từ): Hành động hút sữa nói chung.
  • mớm (cụm động từ/ danh từ): Việc cho chăm sóc trẻ nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Hút: Hành động dùng lực để kéo chất lỏng hoặc khí vào (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho nhiều thứ như hút thuốc, hút nước).
  • (từ cổ, ít dùng): Có nghĩa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • vào: (Thông tục) Chỉ việc hưởng lợi, sống dựa dẫm vào ai/ cái .
    • chẳng làm , chỉ biết vào công sức của người khác.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Con khóc mẹ mới cho " (Tục ngữ): Ý nói chỉ khi nhu cầu thực sự, thúc bách thì mới được đáp ứng; hoặc chỉ sự chăm sóc không chủ động, chỉ khi con kêu khóc mới cho .
  • " mớm": Thường dùng để chỉ giai đoạn đầu đời hoặc giai đoạn khởi đầu được nuôi dưỡng, chăm sóc kỹ lưỡng.
    • Anh ấy được mớm những kiến thức cơ bản từ người thầy đầu tiên.
bú

Em bé đang bú sữa mẹ.

  1. đgt. Ngậm vào hút sữa: Con khóc mẹ mới cho (tng).