bả lả

  1. grivois; égrillard; d'une gaieté licencieuse
    • thái độ bả lả trước một thiếu nữ
      avoir une attitude grivoise devant une jeune fille

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bả lả
Người đàn ông có thái độ bả lả khi nói chuyện với người phụ nữ ở quán cà phê.