bảo quản

verb
  1. To maintain, to keep in good repair, to preserve, to keep in good
  2. condition
    • bảo quản hàng hóa trang thiết bị
      to maintain goods and equipments
    • bảo quản máy móc dụng cụ
      to maintain machinery and tools
    • thóc được bảo quản tốt, không bị mục
      the paddy was well preserved and was not mouldy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bảo quản"

bảo quản
Người nông dân bảo quản rau củ tươi trong tủ lạnh.