bất cập

  1. ne pas suffire; ne pas atteindre; rester insuffisant
    • Khi thái quá , khi bất cập
      tantôt exagérer, tantôt rester insuffisant
  2. n'être pas à temps; n'avoir pas le temps de
    • Anh hãy suy nghĩ , không thì hối bất cập
      réfléchis-y bien, sans quoi tu n'aurais pas le temps de regretter
    • lợi bất cập hại
      le jeu n'en vaut pas la chandelle

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bất cập
Báo cáo đã chỉ ra nhiều bất cập trong quy trình quản lý.