bất hạnh

  1. t. 1 (Sự việc) không may gặp phải, làm đau khổ. Điều bất hạnh. 2 (Người) đang gặp phải điều bất hạnh. Kẻ bất hạnh ngồi lặng đi đau khổ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bất hạnh"

bất hạnh
Cô ấy là một người bất hạnh.