bấy giờ

  1. à ce moment-là; alors
    • Bấy giờ nước ta chưa thống nhất
      à ce moment-là notre pays n'était pas unifié
    • Phong tục thời bấy giờ
      les moeurs d'alors

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bấy giờ"

bấy giờ
Bấy giờ, ông tôi còn là một thanh niên trẻ tuổi.