bấy

bấy

Quả xoài này chín bấy rồi, không thể ăn được nữa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Quá non, quá xanh (chưa đủ độ già, độ chín): Dùng để chỉ thực vật, đặc biệt tre, trúc, hoặc trái cây, khi chúng còngiai đoạn quá non, chưa phát triển đầy đủ.
    • Quá chín, nhũn, nát (do chín quá hoặc bị dập): Dùng để chỉ trạng thái của trái cây hoặc một vật đó khi đã chín đến mức thịt bị nhũn, nát ra, mất đi độ săn chắc.
  2. Phó từ:

    • Đến mức ấy, chừng ấy, nhiều đến thế: Dùng để biểu thị mức độ, thường đi kèm với từ chỉ số lượng như "bao nhiêu" để tạo thành cặp "bao nhiêu... bấy nhiêu", nhấn mạnh sự tương ứng về mức độ.
  3. Đại từ:

    • Lúc ấy, thời điểm ấy (trong quá khứ): Dùng để chỉ một thời điểm đã xác định trong quá khứ, thường dùng trong các cụm từ chỉ thời gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tre còn bấy quá, chưa thể đốn về làm nhà được. (Tre còn quá non, chưa thể chặt về làm nhà được.)
    • Quả đu đủ này chín bấy rồi, ăn ngay kẻo hỏng. (Quả đu đủ này đã chín nhũn rồi, ăn ngay kẻo hỏng.)
  • Phó từ:

    • Bao nhiêu năm tháng xa cách, bấy nhiêu nỗi nhớ mong. (Bao nhiêu năm tháng xa cách, chừng ấy nỗi nhớ mong.)
    • ấy lo lắng bấy cho sức khỏe của con. ( ấy lo lắng nhiều đến thế cho sức khỏe của con.)
  • Đại từ:

    • Từ bấy đến nay, tình hình đã thay đổi rất nhiều. (Từ lúc ấy đến nay, tình hình đã thay đổi rất nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bấy lâu": chỉ một khoảng thời gian dài từ quá khứ kéo dài đến hiện tại.

    • Bấy lâu nay tôi vẫn tin tưởng anh. (Lâu nay tôi vẫn tin tưởng anh.)
  • "bấy giờ": chỉ thời điểm đó (trong quá khứ hoặc tương lai được nói đến).

    • Bấy giờ, trời đã tối hẳn. (Lúc ấy, trời đã tối hẳn.)
  • "bấy nhiêu": chỉ một số lượng, mức độ vừa được đề cập hoặc ngụ ý.

    • Anh chỉ cần làm bấy nhiêu thôi đủ. (Anh chỉ cần làm chừng ấy thôi đủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bấy nhầy (tính từ): cùng nghĩa với "bấy", chỉ trạng thái nhũn nát, nát bươm.

    • Trái cây bị rơi nát bấy nhầy. (Trái cây bị rơi nát bươm.)
  • Bầy nhầy (tính từ): thường dùng để chỉ trạng thái nhớp nháp, dính nhầy.

    • Sàn nhà bầy nhầy dầu mỡ. (Sàn nhà nhớp nháp dầu mỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • Non (tính từ): chưa già, chưa chín (nghĩa gần với "bấy" khi chỉ độ non).
  • Nhũn (tính từ): mềm ra, nát ra (nghĩa gần với "bấy" khi chỉ độ chín quá).
  • Nhiều (phó từ/tính từ): chỉ số lượng lớn (nghĩa gần với "bấy" khi dùng như phó từ chỉ mức độ).
Thành ngữ liên quan
  • Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu: Nhấn mạnh giá trị lớn của đất đai, tương ứng với số lượng.
  • Ăn bấy (khẩu ngữ): ăn một cách ngon lành, no nê.
    • Cả nhà ăn bấy nồi cơm. (Cả nhà ăn ngon lành hết nồi cơm.)