bấy

  1. (biol., anat.) trop jeune; trop tendre
    • Tre bấy
      bambou trop jeune
  2. ramolli; blet
    • Quả chín bấy
      fruit trop mûr dont la chair s'est ramollie; fruit blet
  3. combien; à ce point
    • Phũ phàng chỉ bấy hoá công (Nguyễn Du)
      combien vous êtes cruel, ô créateur céleste
  4. ce moment-là
    • Từ bấy đến nay
      depuis ce moment-là jusqu'à maintenant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bấy
Quả xoài này chín bấy rồi, không thể ăn được nữa.