bị động

  1. passif
    • Trong việc ấy anh ta chỉ đóng một vai trò bị động
      dans cette affaire, il ne joue qu'un rôle passif
    • Dạng bị động của một động từ
      forme passive d'un verbe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bị động"

bị động
Tránh bị động trong mọi tình huống.