bồi hoàn

  1. To refund money, to return property (taken and kept illegally)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bồi hoàn"

bồi hoàn
Công ty phải bồi hoàn toàn bộ số tiền đặt cọc cho khách hàng do không thể thực hiện hợp đồng.