bồi tế

  1. (rel.) assistant de l'officiant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bồi tế"

bồi tế
Trong buổi lễ tế đình, ông ấy đóng vai trò bồi tế, chuyên lo việc dâng hương và rượu lễ.