bội

  1. xem hát bội
  2. (rare) se tourner contre; ne pas tenir
    • Bội lời hứa
      ne pas tenir sa promesse
  3. par surcroît; en surplus
    • Sản lượng lúa tăng bội
      le rendement du riz augmente par surcroît
  4. (math.) multiple

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bội
Một người nông dân đang đựng trầu không trong một cái bội.