bội

  1. 1 dt. Từ miền Trung chỉ tuồng: Phường hát bội.
  2. 2 dt. Thứ sọt mắt thưa: Một bội trầu không.
  3. 3 dt. (toán) Tích của một đại lượng với một số nguyên: Bội chung nhỏ nhất.
  4. 4 đgt. 1. Không giữ lời đã hứa: Bội lời cam kết 2. Phản lại: Bội ơn.
  5. 5 trgt. Nhiều lần: Tăng gấp bội; Đông gấp bội.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bội
Một người nông dân đang đựng trầu không trong một cái bội.