bừa bộn

  1. en désordre; pêle-mêle; en vrac
    • Để phòng bừa bộn
      laisser la chambre en désordre
    • Nằm bừa bộn trên cỏ
      se coucher pêle-mêle sur l'herbe
    • Đặt đồ đạc bừa bộn trên sàn
      poser les objets en vrac sur le plancher

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bừa bộn"

bừa bộn
Căn phòng của cậu ấy lúc nào cũng bừa bộn với sách vở và quần áo.