babine

danh từ giống cái
  1. môi trễ xuống (của súc vật)
  2. (thân mật) môi, mép (người)
    • S'en lécher les babines
      liếm mép thèm thuồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "babine"

babine
Le chien a les babines pendantes après avoir bu.