babittry

/'bæbitri/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tư tưởng Ba-bít: Chỉ lối suy nghĩ hệ giá trị của tầng lớp tiểu tư sản, đặc trưng bởi sự tự mãn, bảo thủ, coi trọng vật chất tuân thủ một cách mù quáng các chuẩn mực xã hội tầm thường. Thuật ngữ này bắt nguồn từ nhân vật George F. Babbitt trong tiểu thuyết cùng tên của Sinclair Lewis.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The novel satirizes the babittry of middle-class America in the 1920s. (Cuốn tiểu thuyết châm biếm tư tưởng Ba-bít của tầng lớp trung lưu Mỹ những năm 1920.)
    • His obsession with social status and material success is pure babittry. (Nỗi ám ảnh của anh ta về địa vị xã hội thành công vật chất thuần túy tư tưởng Ba-bít.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a symbol of babittry": biểu tượng của tư tưởng Ba-bít.
    • That gated community, with its strict rules and emphasis on appearances, is a symbol of modern babittry. (Khu dân cư khép kín đó, với những quy tắc nghiêm ngặt sự đề cao vẻ bề ngoài, một biểu tượng của tư tưởng Ba-bít hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Babbitt (danh từ): Người tư tưởng lối sống Ba-bít; một người tiểu tư sản tự mãn bảo thủ.
    • He was dismissed as a mere Babbitt by the intellectuals. (Anh ta bị giới trí thức coi như một Ba-bít tầm thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Philistinism: Chủ nghĩa thực dụng, thiếu sự tinh tế về văn hóa.
  • Conformity: Sự tuân thủ, a dua theo số đông.
  • Complacency: Sự tự mãn.
Thành ngữ liên quan
  • The spirit of Babbitt: Tinh thần Ba-bít (cách diễn đạt khác cho "babittry").
    • The advertising campaign appealed directly to the spirit of Babbitt. (Chiến dịch quảng cáo đã khơi gợi trực tiếp tinh thần Ba-bít.)
danh từ
  1. tư tưởng Ba-bít (nhân vật tiểu thuyết, trung thành với tư tưởng, lý tưởng của gia cấp tiểu tư sản, tự mãn với lối sống khá giả của mình)