battery

/'bætəri/
danh từ
  1. (quân sự) khẩu đội (pháo)
  2. (điện học) bộ pin, ắc quy
  3. bộ
    • cooking battery
      bộ đồ xoong chảo
  4. dãy chuồng nuôi nhốt
    • battery chicken
      nhốt vỗ béo
  5. (pháp ) sự hành hung, sự bạo hành

Idioms

  • to turn someone's battery against himself
    lấy gậy ông đập lưng ông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "battery"

battery
A child replaces the battery in a remote-controlled car.