backless

Adjective
  1. không có mặt phía sau
    • A stool is a backless and armless seat.
      Ghế đẩu loại ghế không lưng ghế tay vịn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

backless
A backless stool sits in front of a wooden counter in a cozy kitchen.