backed

Học thuật
Thân thiện
backed

The photographer loaded a roll of backed film into the camera.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • sự hỗ trợ, ủng hộ: Chỉ một người, tổ chức, hoặc kế hoạch nhận được sự hỗ trợ về tài chính, chính trị, hoặc tinh thần từ một cá nhân hoặc nhóm khác.
    • lưng, có mặt sau: Chỉ một vật phần lưng hoặc mặt sau, thường được dùng trong các từ ghép để mô tả đặc điểm của phần đó ( dụ: high-backed chair).
    • Được phủ lớp lót/đế: Trong một số ngữ cảnh chuyên ngành, chỉ vật liệu được phủ thêm một lớpmặt sau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The project is backed by a major investor. (Dự án được một nhà đầu lớn hỗ trợ/đứng sau.)
    • She is a backed candidate in the election. ( ấy một ứng viên được ủng hộ trong cuộc bầu cử.)
    • We sat on a leather-backed bench. (Chúng tôi ngồi trên một chiếc ghế dài phần tựa bằng da.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "well-backed": được hỗ trợ tốt, có hậu thuẫn mạnh.
    • The startup is well-backed and has a bright future. (Công ty khởi nghiệp này được hỗ trợ tốt tương lai tươi sáng.)
  • "government-backed": được chính phủ hậu thuẫn/bảo lãnh.
    • This is a government-backed loan program. (Đây một chương trình cho vay được chính phủ bảo lãnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Backing (danh từ): sự ủng hộ, hỗ trợ; lớp lót.
    • The proposal has strong financial backing. (Đề xuất sự hỗ trợ tài chính mạnh mẽ.)
  • Backer (danh từ): người ủng hộ, nhà tài trợ.
    • He is one of the main backers of the campaign. (Ông ấy một trong những người ủng hộ chính của chiến dịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Supported: được hỗ trợ.
  • Sponsored: được tài trợ.
  • Endorsed: được chứng thực, ủng hộ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho tính từ 'backed'. Các cụm động từ liên quan đến động từ gốc 'back'.)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho tính từ 'backed'.)

backed

The photographer loaded a roll of backed film into the camera.

Adjective
  1. (phim, màng trên giấy ảnh) được phủ một lớp chất hấp thụ sángphía sau mặt thể sữa
  2. có mặt phía sau