bad-mannered

Adjective
  1. thái độ cư xử xã hội không đúng đắn, thô lỗ, cục cằn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

bad-mannered
A child is being bad-mannered by talking with his mouth full at the dinner table.