rude

/ru:d/
tính từ
  1. khiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược; thô lỗ
    • a rude reply
      một câu trả lời bất lịch sự
    • to be rude to somebody
      thô lỗ đối với ai
  2. thô sơ
    • cotton in its rude state
      bông chưa chế biến
  3. man rợ, không văn minh
    • in a rude state of civilization
      trong trạng thái man rợ
  4. mạnh mẽ, dữ dội, đột ngột
    • a rude shock
      cái va mạnh đột ngột
    • a rude awakening
      sự thức tỉnh đột ngột
  5. tráng kiện, khoẻ mạnh
    • an old man in rude health
      một ông cụ già tráng kiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

rude
A child points out that it is rude to interrupt someone who is speaking.