badinage

/'bædinɑ:ʤ/
danh từ giống đực
  1. sự bông lơn
  2. phong cách bông lơn (trong lời nói, trong câu văn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "badinage"

badinage
Deux amis s'engagent dans un badinage léger autour d'une tasse de café.