baggage-master

/P'bægidʤ'mɑ:stə/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên (phụ trách việc nhận gửi) hành lý (ở nhà ga)
baggage-master
The baggage-master loads suitcases onto a cart at the train station.