cậu

noun
  1. Uncle, mother's brother
    • cậu ruột
      one's mother's brother, one's uncle
  2. Young man
    • cậu học trò
      a nice little schoolboy
  3. Master
    • cậu Nguyễn
      Master Nguyen
  4. Old boy, old chap
    • cậu làm giúp tớ
      old boy, do this for me
  5. Father, dad

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cậu
Cậu học trò đang đọc sách trong thư viện.