baignade

Học thuật
Thân thiện
baignade

Une famille profite de la baignade dans la rivière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự tắm: Hành động tắm, đặc biệttắmbiển, sông, hồ hoặc bể bơi.
    • Bến tắm: Địa điểm, khu vực được quy định hoặc thích hợp cho việc tắm, thườngsông hoặc bờ biển.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La baignade est interdite à cause des courants dangereux. (Việc tắm biển bị cấm những dòng chảy nguy hiểm.)
    • Nous avons trouvé une petite crique parfaite pour la baignade. (Chúng tôi đã tìm thấy một vịnh nhỏ hoàn hảo cho việc tắm biển.)
    • La commune a aménagé une baignade surveillée sur la rivière. (Chính quyền đã xây dựng một bến tắmnhân viên cứu hộ trên sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Interdiction de baignade": Lệnh cấm tắm.

    • Un drapeau rouge indique l'interdiction de baignade. (Cờ đỏ báo hiệu lệnh cấm tắm.)
  • "Baignade surveillée": Bãi/bến tắmnhân viên cứu hộ canh giữ.

    • Pour la sécurité, choisissez toujours une plage avec baignade surveillée. (Để đảm bảo an toàn, hãy luôn chọn những bãi biển bến tắm được giám sát.)
Biến thể từ liên quan
  • Se baigner (động từ phản thân): Tắm, đi tắm.

    • Ils aiment se baigner dans le lac. (Họ thích tắm trong hồ.)
  • Baignoire (danh từ giống cái): Bồn tắm.

    • Elle prend un bon livre pour lire dans la baignoire. ( ấy mang một cuốn sách hay để đọc trong bồn tắm.)
Từ đồng nghĩa
  • Bain (danh từ giống đực): Sự tắm (nghĩa rộng hơn, có thểtắm trong bồn).
  • Plage (danh từ giống cái): Bãi biển (chỉ địa điểm, không nhấn mạnh hành động tắm).
Cụm từ liên quan
  • Tenue de baignade: Trang phục tắm, đồ bơi.

    • N'oublie pas ta tenue de baignade ! (Đừng quên đồ bơi của con nhé!)
  • Autorisation de baignade: Giấy phép/sự cho phép tắm.

    • L'autorisation de baignade a été accordée après analyse de l'eau. (Giấy phép tắm đã được cấp sau khi phân tích chất lượng nước.)
baignade

Une famille profite de la baignade dans la rivière.

danh từ giống cái
  1. sự tắm
  2. bến tắm (ở sông)