bande

danh từ giống cái
  1. băng, dải
    • Serrer avec une bande
      buộc bằng một cái băng
    • Bande de velours
      dải nhung
    • Bande de terre
      dải đất
    • Bande d'absorption d'un spectre
      (vậthọc) dải hấp thu của quang phổ
  2. phim (ảnh xi )
  3. băng đạn
    • Bande de mitrailleuse
      băng đạn tiểu liên
  4. mép trong (bàn bi a)
  5. (hàng hải) sự nghiêng một bên
    • par la bande
      (bằng cách) gián tiếp
danh từ giống cái
  1. , tụi, bọn, đàn
    • Bande de voleurs
      ăn cắp
    • Bande de canards
      đàn vịt
    • Bande d'imbéciles!
      tụi mất dạy!
    • faire bande à part
      (thân mật) đứng riêng (không nhập bọn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bande
Il serre son genou avec une bande élastique.