bailer

/'beilə/
Học thuật
Thân thiện
bailer

A farmer uses a bailer to remove water from a small wooden boat.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gàu tát nước: Một dụng cụ, thường hình dạng như cái gàu nhỏ, dùng để múc nước ra khỏi thuyền, tàu hoặc một khu vực bị ngập.
    • Người tát nước thuyền: Người thực hiện hành động dùng gàu hoặc dụng cụ để tát nước ra khỏi thuyền.
dụ sử dụng
  • Danh từ (dụng cụ):

    • The fisherman used a plastic bailer to remove water from his small boat. (Người ngư dân dùng một cái gàu tát nước bằng nhựa để lấy nước ra khỏi con thuyền nhỏ của ông ấy.)
    • Every lifeboat is equipped with a bailer for emergency situations. (Mỗi xuồng cứu sinh đều được trang bị một gàu tát nước cho các tình huống khẩn cấp.)
  • Danh từ (người):

    • During the storm, he was the main bailer, working tirelessly to keep the boat afloat. (Trong cơn bão, anh ấy người tát nước chính, làm việc không mệt mỏi để giữ cho con thuyền không chìm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To act as a bailer": Đóng vai trò người tát nước.
    • When the leak started, everyone had to take turns acting as a bailer. (Khi vết rỉ bắt đầu, mọi người phải thay phiên nhau đóng vai trò người tát nước.)
Biến thể từ gần giống
  • To bail (động từ): Tát nước (ra khỏi thuyền).
    • We need to bail out the canoe before we can use it. (Chúng ta cần phải tát nước ra khỏi ca- trước khi có thể sử dụng .)
Từ đồng nghĩa
  • Dipper: Gàu múc nước (có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự).
  • Scoop: Cái muỗng lớn, cái múc (có thể dùng để chỉ dụng cụ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "bailer". Hành động liên quan thường sử dụng động từ "to bail").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "bailer" một cách riêng biệt.)

bailer

A farmer uses a bailer to remove water from a small wooden boat.

danh từ
  1. gàu tát nước
  2. người tát nước thuyền

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bailer"