boiler

/'bɔilə/
danh từ
  1. người đun
  2. nồi cất, nối chưng; nồi đun; nồi nấu
  3. supze, nồi hơi
  4. rau ăn luộc được
  5. nồi nước nóng (đặtbếp , để luôn luôn nước nóng dùng)
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu máy xe lửa

Idioms

  • to burst one's boiler
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lâm vào cảnh khổ cực; gặp tai hoạ
  • to burst someone's boiler
    đẩy ai vào cảnh khổ cực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "boiler"

boiler
The chef adds vegetables to the large boiler on the stove.