baladeur

tính từ
  1. thích dạo chơi
    • train baladeur
      bàn trượt hộp số (xe ô )
danh từ giống cái
  1. xe hàng rong
  2. đèn lưu động (đèn điện dây dài có thể di chuyển lưu động)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

baladeur
Une famille écoute de la musique sur un baladeur pendant un pique-nique.