bald-headed

/'bɔ:ld'hedid/
Học thuật
Thân thiện
bald-headed

A bald-headed gentleman sits reading a newspaper in a sunny park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hói đầu: Mô tả một người phần lớn hoặc toàn bộ da đầu không tóc.
    • vết lang trắngmặt (ngựa...): Dùng để mô tả một con ngựa một mảng lông trắng trên trán.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The kind, bald-headed man offered to help us. (Người đàn ông tốt bụng, hói đầu đã đề nghị giúp đỡ chúng tôi.)
    • He became bald-headed in his early thirties. (Anh ấy bắt đầu hói đầu vào đầu những năm ba mươi tuổi.)
    • The farmer bought a bald-headed horse. (Người nông dân đã mua một con ngựa vết lang trắng trên trán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go bald-headed into (for) something": Nhắm mắt làm liều, lao vào một việc đó một cách thiếu suy nghĩ hoặc không sự chuẩn bị.
    • He went bald-headed into the business venture without doing any research. (Anh ta nhắm mắt làm liều lao vào vụ kinh doanh không thực hiện bất kỳ nghiên cứu nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Bald (adj): Hói, trọc (có thể dùng cho đầu hoặc các bộ phận khác).
    • a bald tyre (một cái lốp xe trọc)
  • Baldness (n): Tình trạng hói đầu.
    • Genetic factors can cause baldness. (Yếu tố di truyền có thể gây ra chứng hói đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Hairless: Không tóc, trọc (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho các bộ phận khác ngoài đầu).
  • Bare-headed: Đầu trần (không đội , không nhất thiết hói).
Thành ngữ liên quan
  • "Bald as a coot": Hói trọc như chim sâm cầm (thành ngữ so sánh để nhấn mạnh sự hói hoàn toàn).
    • After his illness, he was as bald as a coot. (Sau trận ốm, đầu anh ta hói trọc như chim sâm cầm.)
bald-headed

A bald-headed gentleman sits reading a newspaper in a sunny park.

tính từ
  1. hói đầu
  2. vết lang trắngmặt (ngựa...)

Idioms

  • to go bald-headed into (for) something
    nhắm mắt làm liều việc

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự